Đấu giá biển số ô tô ngày 25/10: Biển tứ quý Đồng Nai chốt giá ngang một chiếc Toyota Vios

Ngày hôm nau 25/10 , 222 biển số ô tô sẽ được đưa ra đấu giá trong 4 khung giờ.

Ngày hôm nay (25/10), Công ty Đấu giá hợp danh Việt Nam (VPA) sẽ đưa lên sàn thêm 222 biển số xe ô tô tại 4 khung giờ 8h-9h, 9h30-10h30, 14h-15h, 15h30-16h30.

Đấu giá biển số ô tô ngày 25/10: Biển ngũ quý 9 ‘siêu đẹp’ chốt giá khó tin 346244
 

Đáng chú ý, ở khung giờ đầu tiên của buổi sáng, biển số ngũ quý của tỉnh Thanh Hóa 36A - 999.99 được đưa ra đấu giá lại. Đây là biển số từng trúng đấu giá với số tiền 7,47 tỷ đồng hôm 15/9 nhưng bị khách hàng bỏ cọc. 

Kết quả đấu giá biển số ô tô ngày 25/10 (đang cập nhật):

Từ 8h đến 9h

Kết thúc ca đấu giá đầu tiên ngày 25/10, biển số 36A - 999.99 được chốt giá cao nhất với 5,285 tỷ đồng, giảm tới hơn 2 tỷ đồng so với lần đấu đầu tiên.

Đặc biệt, biển số tứ quý Hà Nội 29K-044.44 (xe tải) có giá chỉ 0 đồng vì không ai trả giá.

Tỉnh/Thành phố Loại xe Biển số Giá trúng đấu giá
Thành phố Hồ Chí Minh Xe con 51K - 935.55 45.000.000 đ
Thành phố Hồ Chí Minh Xe con 51K - 930.89 40.000.000 đ
Thành phố Hồ Chí Minh Xe con 51K - 923.69 40.000.000 đ
Thành phố Hồ Chí Minh Xe con 51K - 918.88 100.000.000 đ
Thành phố Hồ Chí Minh Xe con 51K - 885.89 60.000.000 đ
Thành phố Hồ Chí Minh Xe con 51K - 829.29 75.000.000 đ
Thành phố Hải Phòng Xe con 15K - 191.88 50.000.000 đ
Thành phố Hải Phòng Xe con 15K - 177.79 60.000.000 đ
Tỉnh Quảng Ninh Xe tải 14C - 382.88 40.000.000 đ
Tỉnh Quảng Ninh Xe con 14A - 826.99 40.000.000 đ
Thành phố Hồ Chí Minh Xe con 51K - 959.39 60.000.000 đ
Thành phố Hà Nội Xe con 30K - 611.55 50.000.000 đ
Thành phố Hà Nội Xe con 30K - 581.86 55.000.000 đ
Thành phố Hà Nội Xe con 30K - 536.66 125.000.000 đ
Thành phố Hà Nội Xe con 30K - 526.39 40.000.000 đ
Thành phố Hà Nội Xe con 30K - 505.89 40.000.000 đ
Thành phố Hà Nội Xe con 30K - 468.99 65.000.000 đ
Thành phố Hà Nội Xe con 30K - 446.66 50.000.000 đ
Thành phố Hà Nội Xe tải 29K - 044.44 0 đ
Tỉnh Quảng Ngãi Xe con 76A - 266.66 440.000.000 đ
Tỉnh Vĩnh Phúc Xe con 88A - 622.22 215.000.000 đ
Thành phố Hà Nội Xe con 30K - 508.88 270.000.000 đ
Tỉnh Thanh Hóa Xe con 36A - 999.99 5.285.000.000 đ
Tỉnh Thừa Thiên Huế Xe con 75A - 322.99 50.000.000 đ
Tỉnh Kiên Giang Xe con 68A - 289.68 40.000.000 đ
Tỉnh Đồng Tháp Xe con 66A - 239.89 40.000.000 đ
Thành phố Cần Thơ Xe con 65A - 396.39 80.000.000 đ
Tỉnh Long An Xe con 62A - 362.68 40.000.000 đ
Tỉnh Bình Dương Xe con 61K - 293.99 40.000.000 đ
Thành phố Hà Nội Xe con 30K - 400.00 40.000.000 đ
Tỉnh Bắc Ninh Xe con 99A - 667.99 55.000.000 đ
Tỉnh Bắc Giang Xe con 98A - 662.86 40.000.000 đ
Tỉnh Vĩnh Phúc Xe con 88A - 633.88 50.000.000 đ
Tỉnh Bình Định Xe con 77A - 292.99 40.000.000 đ
Tỉnh Quảng Ngãi Xe con 76A - 228.88 80.000.000 đ
Tỉnh Bình Dương Xe con 61K - 286.99 40.000.000 đ
Tỉnh Bình Dương Xe con 61K - 255.55 320.000.000 đ
Tỉnh Đồng Nai Xe tải 60C - 668.68 105.000.000 đ
Tỉnh Lâm Đồng Xe con 49A - 589.89 120.000.000 đ
Tỉnh Đắk Lắk Xe tải 47C - 315.89 40.000.000 đ
Thành phố Đà Nẵng Xe con 43A - 787.77 40.000.000 đ
Thành phố Đà Nẵng Xe con 43A - 786.99 40.000.000 đ
Tỉnh Thanh Hóa Xe con 36A - 999.22 40.000.000 đ
Tỉnh Thanh Hóa Xe con 36A - 993.79 45.000.000 đ
Tỉnh Thanh Hóa Xe con 36A - 993.39 85.000.000 đ
Tỉnh Hải Dương Xe con 34A - 706.66 40.000.000 đ
Tỉnh Nghệ An Xe con 37K - 226.89 40.000.000 đ
Tỉnh Nghệ An Xe con 37K - 185.88 40.000.000 đ

Từ 9h30 đến 10h30

Phiên đấu giá thứ 2 trong khung giờ 9h30-10h30 kết thúc với biển 60K - 366.99 (Đồng Nai) và 14A - 816.66 (Quảng Ninh) chốt giá cao nhất lần lượt là 310 triệu, 300 triệu đồng

Tỉnh/Thành phố Loại xe Biển số Giá trúng đấu giá
Thành phố Hải Phòng Xe con 15K - 196.86 40.000.000 đ
Tỉnh Quảng Ninh Xe tải 14C - 383.33 50.000.000 đ
Tỉnh Quảng Ninh Xe con 14A - 819.69 40.000.000 đ
Tỉnh Quảng Ninh Xe con 14A - 816.66 300.000.000 đ
Tỉnh Quảng Ninh Xe con 14A - 811.88 180.000.000 đ
Thành phố Hồ Chí Minh Xe con 51K - 964.69 40.000.000 đ
Tỉnh Sơn La Xe con 26A - 177.77 80.000.000 đ
Tỉnh Thái Nguyên Xe tải 20C - 266.88 75.000.000 đ
Tỉnh Thái Nguyên Xe con 20A - 698.88 80.000.000 đ
Thành phố Hà Nội Xe con 30K - 618.39 40.000.000 đ
Thành phố Hồ Chí Minh Xe con 51K - 889.68 50.000.000 đ
Thành phố Hồ Chí Minh Xe con 51K - 855.89 40.000.000 đ
Thành phố Hà Nội Xe con 30K - 511.89 40.000.000 đ
Thành phố Hà Nội Xe con 30K - 455.79 40.000.000 đ
Thành phố Hà Nội Xe con 30K - 585.66 50.000.000 đ
Thành phố Hà Nội Xe con 30K - 576.66 85.000.000 đ
Thành phố Hà Nội Xe con 30K - 562.89 50.000.000 đ
Thành phố Hải Phòng Xe con 15K - 165.68 75.000.000 đ
Tỉnh Nam Định Xe con 18A - 388.33 40.000.000 đ
Thành phố Hà Nội Xe con 30K - 444.45 45.000.000 đ
Thành phố Hồ Chí Minh Xe con 51K - 935.79 50.000.000 đ
Thành phố Hồ Chí Minh Xe con 51K - 809.09 45.000.000 đ
Tỉnh Thái Bình Xe con 17A - 393.89 45.000.000 đ
Tỉnh Hà Nam Xe con 90A - 222.29 80.000.000 đ
Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Xe con 72A - 719.68 40.000.000 đ
Tỉnh Tây Ninh Xe con 70A - 455.55 120.000.000 đ
Tỉnh Long An Xe con 62A - 377.79 65.000.000 đ
Tỉnh Đồng Nai Xe con 60K - 389.89 130.000.000 đ
Tỉnh Nghệ An Xe con 37K - 239.79 60.000.000 đ
Tỉnh Điện Biên Xe con 27A - 101.01 55.000.000 đ
Tỉnh Đồng Nai Xe con 60K - 366.99 310.000.000 đ
Tỉnh Đồng Nai Xe tải 60C - 668.88 175.000.000 đ
Tỉnh Long An Xe con 62A - 356.56 40.000.000 đ
Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Xe con 72A - 711.88 40.000.000 đ
Tỉnh Nghệ An Xe con 37K - 228.86 70.000.000 đ
Tỉnh Thanh Hóa Xe con 36A - 999.11 40.000.000 đ
Tỉnh Vĩnh Phúc Xe con 88A - 623.23 40.000.000 đ
Tỉnh Ninh Thuận Xe con 85A - 117.77 40.000.000 đ
Tỉnh Kon Tum Xe con 82A - 123.68 40.000.000 đ
Tỉnh Khánh Hòa Xe con 79A - 496.96 40.000.000 đ
Tỉnh Bình Định Xe con 77A - 282.68 40.000.000 đ
Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Xe con 72A - 729.99 110.000.000 đ
Tỉnh Bắc Ninh Xe con 99A - 683.88 65.000.000 đ
Tỉnh Bắc Ninh Xe con 99A - 665.99 85.000.000 đ
Tỉnh Bắc Giang Xe con 98A - 662.88 55.000.000 đ
Tỉnh Bắc Giang Xe con 98A - 633.99 65.000.000 đ

Từ 14h đến 15h

Kết thúc ca đấu giá đầu tiên chiều 25/10, biển số tứ quý 9 28C - 099.99 (Hòa Bình) có giá trúng cao nhất lên tới 260 triệu đồng. Trong khi đó, nhiều biển đẹp được chốt ở mức thấp, tiêu biểu là biển lộc phát 29K - 068.86 (Hà Nội) có giá chỉ ngang mức khởi điểm, tương đương 40 triệu đồng.

Tỉnh/Thành phố Loại xe Biển số Giá trúng đấu giá
Thành phố Hải Phòng Xe con 15K - 193.88 45.000.000 đ
Thành phố Hải Phòng Xe con 15K - 159.88 40.000.000 đ
Tỉnh Quảng Ninh Xe con 14A - 832.68 40.000.000 đ
Tỉnh Quảng Ninh Xe con 14A - 819.19 105.000.000 đ
Tỉnh Quảng Ninh Xe con 14A - 813.68 90.000.000 đ
Tỉnh Ninh Bình Xe con 35A - 358.99 50.000.000 đ
Thành phố Hà Nội Xe tải 29K - 068.86 40.000.000 đ
Tỉnh Hòa Bình Xe tải 28C - 099.99 260.000.000 đ
Tỉnh Thái Nguyên Xe con 20A - 700.00 40.000.000 đ
Tỉnh Thái Nguyên Xe con 20A - 696.69 185.000.000 đ
Tỉnh Cao Bằng Xe con 11A - 106.66 40.000.000 đ
Thành phố Hồ Chí Minh Xe con 51K - 922.86 40.000.000 đ
Thành phố Hồ Chí Minh Xe con 51K - 883.66 65.000.000 đ
Thành phố Hồ Chí Minh Xe con 51K - 883.33 85.000.000 đ
Thành phố Hồ Chí Minh Xe con 51K - 868.69 140.000.000 đ
Thành phố Hồ Chí Minh Xe con 51K - 861.86 245.000.000 đ
Thành phố Hà Nội Xe con 30K - 609.66 40.000.000 đ
Thành phố Hà Nội Xe con 30K - 606.99 60.000.000 đ
Thành phố Hà Nội Xe con 30K - 520.89 40.000.000 đ
Thành phố Hồ Chí Minh Xe con 51K - 859.89 70.000.000 đ
Thành phố Hồ Chí Minh Xe con 51K - 838.39 70.000.000 đ
Thành phố Hồ Chí Minh Xe con 51K - 793.99 55.000.000 đ
Tỉnh Sóc Trăng Xe con 83A - 158.88 40.000.000 đ
Tỉnh Gia Lai Xe con 81A - 367.88 40.000.000 đ
Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Xe con 72A - 727.79 40.000.000 đ
Tỉnh Hà Nam Xe con 90A - 228.89 40.000.000 đ
Tỉnh Hưng Yên Xe con 89A - 411.11 50.000.000 đ
Tỉnh Vĩnh Phúc Xe con 88A - 618.18 40.000.000 đ
Tỉnh Vĩnh Phúc Xe con 88A - 609.99 65.000.000 đ
Tỉnh Sóc Trăng Xe con 83A - 163.99 40.000.000 đ
Thành phố Cần Thơ Xe tải 65C - 201.99 40.000.000 đ
Thành phố Cần Thơ Xe con 65A - 398.39 120.000.000 đ
Tỉnh Long An Xe con 62A - 359.99 40.000.000 đ
Tỉnh Bình Dương Xe con 61K - 296.66 40.000.000 đ
Tỉnh Đồng Nai Xe con 60K - 398.98 40.000.000 đ
Tỉnh Đồng Nai Xe con 60K - 386.39 40.000.000 đ
Tỉnh Đồng Nai Xe tải 60C - 666.69 210.000.000 đ
Tỉnh Đắk Lắk Xe con 47A - 599.88 55.000.000 đ
Thành phố Đà Nẵng Xe con 43A - 767.67 75.000.000 đ
Tỉnh Thanh Hóa Xe con 36A - 969.89 75.000.000 đ
Tỉnh Thanh Hóa Xe con 36A - 958.58 130.000.000 đ
Tỉnh Thanh Hóa Xe con 36A - 956.66 40.000.000 đ
Tỉnh Đồng Tháp Xe con 66A - 237.37 40.000.000 đ
Tỉnh Cà Mau Xe con 69A - 139.69 40.000.000 đ
Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Xe con 72A - 712.39 40.000.000 đ
Tỉnh Bắc Giang Xe con 98A - 667.67 40.000.000 đ

Từ 15h30 đến 16h30

Ca đấu giá cuối cùng của ngày 25/10 khép lại với mức giá trúng cao nhất là 485 triệu đồng thuộc về biển số tứ quý của tỉnh Đồng Nai 60K - 355.55. Mức giá này ngang ngửa bản tiêu chuẩn của một chiếc Toyota Vios (giá niêm yết 479 triệu đồng).

Tỉnh/Thành phố Loại xe Biển số Giá trúng đấu giá
Thành phố Hà Nội Xe con 30K - 522.39 40.000.000 đ
Thành phố Hải Phòng Xe con 15K - 183.86 50.000.000 đ
Thành phố Hải Phòng Xe con 15K - 193.69 40.000.000 đ
Thành phố Hải Phòng Xe con 15K - 181.89 45.000.000 đ
Thành phố Hải Phòng Xe con 15K - 162.88 65.000.000 đ
Tỉnh Quảng Ninh Xe con 14A - 822.86 40.000.000 đ
Tỉnh Quảng Ninh Xe con 14A - 812.68 135.000.000 đ
Tỉnh Thanh Hóa Xe con 36A - 993.86 50.000.000 đ
Tỉnh Thanh Hóa Xe con 36A - 968.99 45.000.000 đ
Tỉnh Phú Thọ Xe con 19A - 559.89 40.000.000 đ
Tỉnh Nam Định Xe con 18A - 392.68 60.000.000 đ
Tỉnh Thái Bình Xe con 17A - 392.99 130.000.000 đ
Thành phố Hà Nội Xe con 30K - 563.66 110.000.000 đ
Thành phố Hà Nội Xe con 30K - 550.66 60.000.000 đ
Thành phố Hồ Chí Minh Xe con 51K - 923.99 40.000.000 đ
Thành phố Hồ Chí Minh Xe con 51K - 828.99 65.000.000 đ
Thành phố Hà Nội Xe con 30K - 608.08 70.000.000 đ
Thành phố Hà Nội Xe con 30K - 606.69 40.000.000 đ
Thành phố Hà Nội Xe con 30K - 603.99 65.000.000 đ
Thành phố Hà Nội Xe con 30K - 439.39 65.000.000 đ
Thành phố Hà Nội Xe tải 29K - 058.88 40.000.000 đ
Thành phố Hà Nội Xe con 30K - 593.69 55.000.000 đ
Thành phố Hà Nội Xe con 30K - 568.66 90.000.000 đ
Thành phố Hà Nội Xe con 30K - 615.89 60.000.000 đ
Tỉnh Thái Bình Xe con 17A - 382.86 50.000.000 đ
Thành phố Hồ Chí Minh Xe con 51K - 807.07 40.000.000 đ
Thành phố Hà Nội Xe con 30K - 446.68 40.000.000 đ
Thành phố Hải Phòng Xe con 15K - 193.68 40.000.000 đ
Tỉnh Vĩnh Phúc Xe con 88A - 633.99 45.000.000 đ
Tỉnh Gia Lai Xe con 81A - 366.66 470.000.000 đ
Tỉnh Quảng Ngãi Xe con 76A - 236.99 40.000.000 đ
Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Xe con 72A - 719.39 55.000.000 đ
Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Xe con 72A - 707.07 100.000.000 đ
Tỉnh Bến Tre Xe con 71A - 166.88 120.000.000 đ
Tỉnh Đồng Tháp Xe con 66A - 238.39 45.000.000 đ
Tỉnh Bắc Ninh Xe con 99A - 665.69 40.000.000 đ
Tỉnh Bắc Ninh Xe con 99A - 663.68 55.000.000 đ
Tỉnh Bắc Ninh Xe con 99A - 662.66 145.000.000 đ
Tỉnh Bắc Ninh Xe con 99A - 661.66 80.000.000 đ
Tỉnh Hà Nam Xe con 90A - 228.99 40.000.000 đ
Tỉnh Hưng Yên Xe con 89A - 407.88 40.000.000 đ
Thành phố Cần Thơ Xe con 65A - 396.66 40.000.000 đ
Tỉnh Long An Xe tải 62C - 186.68 40.000.000 đ
Tỉnh Bình Dương Xe con 61K - 298.89 50.000.000 đ
Tỉnh Bình Dương Xe con 61K - 288.99 270.000.000 đ
Tỉnh Bình Dương Xe con 61K - 258.58 90.000.000 đ
Tỉnh Đồng Nai Xe con 60K - 355.55 485.000.000 đ
Tỉnh Hà Tĩnh Xe tải 38C - 199.68 40.000.000 đ
Tỉnh Hà Tĩnh Xe con 38A - 536.36 40.000.000 đ
Tỉnh Nghệ An Xe con 37K - 239.39 85.000.000 đ
Tỉnh Đồng Nai Xe con 60K - 338.68 80.000.000 đ
Tỉnh Đắk Lắk Xe con 47A - 617.77 45.000.000 đ
Tỉnh Đắk Lắk Xe con 47A - 616.89 40.000.000 đ
Tỉnh Đắk Lắk Xe con 47A - 606.89 40.000.000 đ

Theo quy định, với mỗi một biển số, người tham gia đấu giá sẽ phải nộp 40 triệu đồng tiền đặt trước và 100.000 đồng tiền hồ sơ tham gia đấu giá. Thời lượng đấu giá cho mỗi một biển số là 60 phút.

Đối với người tham gia đấu giá biển số xe ô tô ngày 25/10 sẽ phải nộp tiền hồ sơ, tiền đặt trước 16 giờ 30 ngày 22/10.