So sánh chi tiết 2 phiên bản của Toyota Innova Cross mới ra mắt

Mẫu MPV Toyota Innova Cross bán tại Việt Nam với 2 phiên bản 2.0V và 2.0HEV, giá bán tương ứng là 810 triệu và 990 triệu đồng.

Chiều ngày 12/10, Toyota Việt Nam đã chính thức trình làng mẫu MPV Innova Cross. Xe sẽ được phân phối với 2 phiên bản là 2.0V (động cơ xăng) và 2.0HEV (động cơ hybrid), giá bán tương ứng là 810 triệu và 990 triệu đồng.

So sánh chi tiết 2 phiên bản của Toyota Innova Cross mới ra mắt 340764
 

Dưới đây là các bảng so sánh về kích thước, khối lượng, ngoại/nội thất, vận hành, công nghệ an toàn và giá bán giữa 2 phiên bản của Toyota Innova Cross. Hy vọng sẽ giúp bạn dễ dàng lựa chọn phiên bản phù hợp nhất nhu cầu sử dụng.

So sánh kích thước 2 phiên bản Toyota Innova Cross

So sánh chi tiết 2 phiên bản của Toyota Innova Cross mới ra mắt 340754
 
So sánh chi tiết 2 phiên bản của Toyota Innova Cross mới ra mắt 340755
 

Cả 2 phiên bản của Toyota Innova Cross đều sở hữu chung kích thước với thông số cụ thể như sau:

Kích thước Innova Cross Hybrid Innova Cross Xăng
Dài x rộng x cao (mm) 4.755 x 1.850 x 1.790 4.755 x 1.845 x 1.790
Chiều dài cơ sở (mm) 2.850

2.850

Khoảng sáng gầm (mm) 167 170
Bán kính vòng quay (m) 5,67

5,67

Kích thước mâm (inch) 18 17

So sánh trang bị ngoại thất 2 phiên bản Toyota Innova Cross

So sánh chi tiết 2 phiên bản của Toyota Innova Cross mới ra mắt 340734
 
So sánh chi tiết 2 phiên bản của Toyota Innova Cross mới ra mắt 340732
 
Trang bị ngoại thất

Innova Cross Hybrid

Innova Cross Xăng

Đèn pha LED, chóa

LED, chóa

Tự động bật/tắt đèn pha

Đèn định vị ban ngày

 -

Đèn sương mù

LED LED
Đèn hậu LED LED
Gương chiếu hậu Gập/chỉnh điện

Gập/chỉnh điện

Cốp điện

So sánh trang bị nội thất 2 phiên bản Toyota Innova Cross

So sánh chi tiết 2 phiên bản của Toyota Innova Cross mới ra mắt 340737
 
So sánh chi tiết 2 phiên bản của Toyota Innova Cross mới ra mắt 340738
 
Trang bị nội thất

Innova Cross Hybrid

Innova Cross Xăng

Số chỗ ngồi 

 7 8

Vật liệu bọc ghế

Da Da

Ghế lái

Chỉnh điện 8 hướng

Chỉnh điện 8 hướng

Hàng ghế thứ hai

2 ghế độc lập, chỉnh điện 4 hướng, chỉnh điện đệm chân 2 hướng

3 chỗ
Lẫy chuyển số

Điều hòa

Tự động, 2 dàn lạnh

Tự động, 2 dàn lạnh

Cửa gió hàng ghế sau

Màn hình trung tâm

10,1 inch

10,1 inch

Hệ thống âm thanh

6 loa

6 loa

Màn hình đa thông tin

7 inch, hiển thị màu

7 inch, hiển thị màu

Khởi động nút bấm

Phanh tay điện tử + Giữ phanh tự động

Cửa sổ trời toàn cảnh

-

So sánh khả năng vận hành của 2 phiên bản Toyota Innova Cross

So sánh chi tiết 2 phiên bản của Toyota Innova Cross mới ra mắt 340741
 
So sánh chi tiết 2 phiên bản của Toyota Innova Cross mới ra mắt 340742
 
Vận hành

Innova Cross Hybrid

Innova Cross Xăng

Loại động cơ Hybrid Xăng
Dung tích 2.0L 2.0L
Công suất

150 mã lực

172 mã lực
Mô-men xoắn

188 Nm

205 Nm
Hộp số

Tự động vô cấp CVT

Tự động vô cấp CVT

Hệ dẫn động

Cầu trước

Cầu trước

Chế độ lái

Eco, Normal và Power

Eco và Normal

Tiêu hao nhiên liệu

(điều kiện kết hợp)

4,92 lít/100km

7,2 lít/100km

So sánh trang bị an toàn của 2 phiên bản Toyota Innova Cross

So sánh chi tiết 2 phiên bản của Toyota Innova Cross mới ra mắt 340739
 
So sánh chi tiết 2 phiên bản của Toyota Innova Cross mới ra mắt 340740
 
An toàn

Innova Cross Hybrid

Innova Cross Xăng

Hỗ trợ phanh (ABS, EBD, BA)
Cân bằng điện tử

Hỗ trợ khởi hành ngang dốc

Camera

Toàn cảnh

Toàn cảnh

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe  8  8
Cảm biến áp suất lốp

Cảnh báo điểm mù -
Cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau

-
Cảnh báo tiền va chạm

 -
Cảnh báo lệch làn đường

 -
Hỗ trợ giữ làn đường

 -
Ga tự động Thông minh

Đèn chiếu xa tự động

 -
Túi khí 6 6

So sánh giá bán 2 phiên bản Toyota Innova Cross

So sánh chi tiết 2 phiên bản của Toyota Innova Cross mới ra mắt 340751
 
So sánh chi tiết 2 phiên bản của Toyota Innova Cross mới ra mắt 340752
 
 

Innova Cross Hybrid

Innova Cross Xăng
Giá bán 990 triệu đồng 810 triệu đồng
Xuất xứ Nhập khẩu Indonesia

Nhập khẩu Indonesia